eo sèo

Học thuật
Thân thiện
eo sèo

Mấy đứa trẻ eo sèo tranh nhau một món đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói đi nói lại một cách khó chịu, cằn nhằn, lèo nhèo: Chỉ hành động than phiền, trách móc hoặc đòi hỏi một cách dai dẳng gây phiền toái.
  2. Tính từ:
    • Ồn ào, hỗn tạp nhiều tiếng nói tranh cãi, cãi: Miêu tả cảnh tượng hoặc âm thanh ồn ã, náo nhiệt do nhiều người cùng nói, thường trong tranh luận hoặc mặc cả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mấy người bán hàng đang eo sèo với khách về giá cả. (Những người bán hàng đang mặc cả dai dẳng với khách về giá.)
    • Đứa trẻ eo sèo đòi mua đồ chơi mới. (Đứa trẻ lèo nhèo đòi mua đồ chơi mới.)
  • Tính từ:
    • Chợ chiều thật eo sèo với đủ thứ tiếng mời chào, trả giá. (Chợ chiều thật ồn ào với đủ thứ tiếng mời chào, trả giá.)
    • Cuộc họp trở nên eo sèo ai cũng muốn phát biểu. (Cuộc họp trở nên hỗn tạp ai cũng muốn phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "eo sèo mặt nước buổi đò đông": Một hình ảnh văn chương miêu tả cảnh ồn ào, nhộn nhịp trên sông nước lúc đò đông khách. Thường dùng để gợi tả không khí sinh hoạt đông vui, náo nhiệt.
  • Dùng để miêu tả âm thanh hỗn độn, không rõ ràng từ nhiều nguồn, tạo cảm giác phiền nhiễu:
Biến thể từ gần giống
  • Eo óc (động từ): Có nghĩa tương tự "eo sèo", chỉ sự càu nhàu, cằn nhằn dai dẳng.
  • Lèo nhèo (động từ): Nài nỉ, đòi hỏi một cách dai dẳng, khó chịu.
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động, gây ồn. Nghĩa rộng hơn "eo sèo".
  • Cãi (động từ): Tranh luận, cãi nhau. Thường hàm ý mâu thuẫn rõ rệt hơn "eo sèo".
Từ đồng nghĩa
  • Cằn nhằn (động từ): Phàn nàn, trách móc liên tục về những điều nhỏ nhặt.
  • Càu nhàu (động từ): Lẩm bẩm, nói một cách khó chịu, bực dọc.
  • Hỗn tạp (tính từ): Lộn xộn, không trật tự (thường dùng cho âm thanh, đám đông).
Thành ngữ liên quan
  • "Eo sèo như chợ vỡ": So sánh cảnh ồn ào, hỗn loạn đến mức giống như một khu chợ đang tan vỡ. Dùng để nhấn mạnh sự náo động, mất trật tự.
  • " tiếng eo sèo": những lời bàn tán, phàn nàn hoặc tranh cãi xung quanh một vấn đề nào đó.
eo sèo

Mấy đứa trẻ eo sèo tranh nhau một món đồ chơi.

  1. 1. đg. Nh. Eo óc, ngh. 2: dăm món nợ eo sèo bên tai (Tản Đà). 2. t. nhiều người nói ồn ào: Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế xương).