eo sèo

  1. 1. đg. Nh. Eo óc, ngh. 2: dăm món nợ eo sèo bên tai (Tản Đà). 2. t. nhiều người nói ồn ào: Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế xương).
eo sèo
Mấy đứa trẻ eo sèo tranh nhau một món đồ chơi.